Chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực [(US)/horsepower] sang đơn vị mét [meter]
gallon (Mỹ)/mã lực
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/mã lực là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét
Định nghĩa: mét là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực sang mét
| gallon (Mỹ)/mã lực [(US)/horsepower] | mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/mã lực | 6.99 mét |
| 0.10 gallon (Mỹ)/mã lực | 69.95 mét |
| 1 gallon (Mỹ)/mã lực | 699.47 mét |
| 2 gallon (Mỹ)/mã lực | 1399 mét |
| 3 gallon (Mỹ)/mã lực | 2098 mét |
| 5 gallon (Mỹ)/mã lực | 3497 mét |
| 10 gallon (Mỹ)/mã lực | 6995 mét |
| 20 gallon (Mỹ)/mã lực | 13989 mét |
| 50 gallon (Mỹ)/mã lực | 34974 mét |
| 100 gallon (Mỹ)/mã lực | 69947 mét |
| 1000 gallon (Mỹ)/mã lực | 699474 mét |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/mã lực sang mét
1 gallon (Mỹ)/mã lực = 699.47 mét
1 mét = 0.001430 gallon (Mỹ)/mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/mã lực sang mét:
15 gallon (Mỹ)/mã lực = 15 × 699.47 mét = 10492 mét