Chuyển đổi mét/quart (Anh) sang hải lý/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)] sang đơn vị hải lý/lít [n.mile/L]
mét/quart (Anh)
Định nghĩa: mét/quart (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
hải lý/lít
Định nghĩa: hải lý/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/quart (Anh) sang hải lý/lít
| mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)] | hải lý/lít [n.mile/L] |
|---|---|
| 0.01 mét/quart (Anh) | 0.000005 hải lý/lít |
| 0.10 mét/quart (Anh) | 0.000047 hải lý/lít |
| 1 mét/quart (Anh) | 0.000475 hải lý/lít |
| 2 mét/quart (Anh) | 0.000950 hải lý/lít |
| 3 mét/quart (Anh) | 0.001424 hải lý/lít |
| 5 mét/quart (Anh) | 0.002374 hải lý/lít |
| 10 mét/quart (Anh) | 0.004748 hải lý/lít |
| 20 mét/quart (Anh) | 0.009496 hải lý/lít |
| 50 mét/quart (Anh) | 0.0237 hải lý/lít |
| 100 mét/quart (Anh) | 0.0475 hải lý/lít |
| 1000 mét/quart (Anh) | 0.4748 hải lý/lít |
Cách chuyển đổi mét/quart (Anh) sang hải lý/lít
1 mét/quart (Anh) = 0.000475 hải lý/lít
1 hải lý/lít = 2106 mét/quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/quart (Anh) sang hải lý/lít:
15 mét/quart (Anh) = 15 × 0.000475 hải lý/lít = 0.007122 hải lý/lít