Chuyển đổi mét/quart (Anh) sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)] sang đơn vị centimét [centimeter]
mét/quart (Anh)
Định nghĩa: mét/quart (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
centimét
Định nghĩa: centimét là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/quart (Anh) sang centimét
| mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 mét/quart (Anh) | 0.000009 centimét |
| 0.10 mét/quart (Anh) | 0.000088 centimét |
| 1 mét/quart (Anh) | 0.000880 centimét |
| 2 mét/quart (Anh) | 0.001760 centimét |
| 3 mét/quart (Anh) | 0.002640 centimét |
| 5 mét/quart (Anh) | 0.004399 centimét |
| 10 mét/quart (Anh) | 0.008799 centimét |
| 20 mét/quart (Anh) | 0.0176 centimét |
| 50 mét/quart (Anh) | 0.0440 centimét |
| 100 mét/quart (Anh) | 0.0880 centimét |
| 1000 mét/quart (Anh) | 0.8799 centimét |
Cách chuyển đổi mét/quart (Anh) sang centimét
1 mét/quart (Anh) = 0.000880 centimét
1 centimét = 1137 mét/quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/quart (Anh) sang centimét:
15 mét/quart (Anh) = 15 × 0.000880 centimét = 0.013198 centimét