Chuyển đổi mét/quart (Anh) sang hectomét/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)] sang đơn vị hectomét/lít [hm/L]
mét/quart (Anh)
Định nghĩa: mét/quart (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
hectomét/lít
Định nghĩa: hectomét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/quart (Anh) sang hectomét/lít
| mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)] | hectomét/lít [hm/L] |
|---|---|
| 0.01 mét/quart (Anh) | 0.000088 hectomét/lít |
| 0.10 mét/quart (Anh) | 0.000880 hectomét/lít |
| 1 mét/quart (Anh) | 0.008799 hectomét/lít |
| 2 mét/quart (Anh) | 0.0176 hectomét/lít |
| 3 mét/quart (Anh) | 0.0264 hectomét/lít |
| 5 mét/quart (Anh) | 0.0440 hectomét/lít |
| 10 mét/quart (Anh) | 0.0880 hectomét/lít |
| 20 mét/quart (Anh) | 0.1760 hectomét/lít |
| 50 mét/quart (Anh) | 0.4399 hectomét/lít |
| 100 mét/quart (Anh) | 0.8799 hectomét/lít |
| 1000 mét/quart (Anh) | 8.80 hectomét/lít |
Cách chuyển đổi mét/quart (Anh) sang hectomét/lít
1 mét/quart (Anh) = 0.008799 hectomét/lít
1 hectomét/lít = 113.65 mét/quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/quart (Anh) sang hectomét/lít:
15 mét/quart (Anh) = 15 × 0.008799 hectomét/lít = 0.131981 hectomét/lít