Chuyển đổi mét/quart (Anh) sang dekamét/lít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)] sang đơn vị dekamét/lít [dam/L]
mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)]
dekamét/lít [dam/L]

mét/quart (Anh)

Định nghĩa: mét/quart (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

dekamét/lít

Định nghĩa: dekamét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

Bảng chuyển đổi mét/quart (Anh) sang dekamét/lít

mét/quart (Anh) [meter/quart (UK)] dekamét/lít [dam/L]
0.01 mét/quart (Anh) 0.000880 dekamét/lít
0.10 mét/quart (Anh) 0.008799 dekamét/lít
1 mét/quart (Anh) 0.0880 dekamét/lít
2 mét/quart (Anh) 0.1760 dekamét/lít
3 mét/quart (Anh) 0.2640 dekamét/lít
5 mét/quart (Anh) 0.4399 dekamét/lít
10 mét/quart (Anh) 0.8799 dekamét/lít
20 mét/quart (Anh) 1.76 dekamét/lít
50 mét/quart (Anh) 4.40 dekamét/lít
100 mét/quart (Anh) 8.80 dekamét/lít
1000 mét/quart (Anh) 87.99 dekamét/lít

Cách chuyển đổi mét/quart (Anh) sang dekamét/lít

1 mét/quart (Anh) = 0.087988 dekamét/lít

1 dekamét/lít = 11.37 mét/quart (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét/quart (Anh) sang dekamét/lít:
15 mét/quart (Anh) = 15 × 0.087988 dekamét/lít = 1.32 dekamét/lít

Chuyển đổi đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu phổ biến

Chuyển đổi mét/quart (Anh) sang các đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.