Chuyển đổi kilômét/lít sang hải lý/gallon (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét/lít [km/L] sang đơn vị hải lý/gallon (Mỹ) [(US)]
kilômét/lít
Định nghĩa: kilômét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
hải lý/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: hải lý/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi kilômét/lít sang hải lý/gallon (Mỹ)
| kilômét/lít [km/L] | hải lý/gallon (Mỹ) [(US)] |
|---|---|
| 0.01 kilômét/lít | 0.0204 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 0.10 kilômét/lít | 0.2043 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 1 kilômét/lít | 2.04 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 2 kilômét/lít | 4.09 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 3 kilômét/lít | 6.13 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 5 kilômét/lít | 10.21 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 10 kilômét/lít | 20.43 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 20 kilômét/lít | 40.85 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 50 kilômét/lít | 102.13 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 100 kilômét/lít | 204.26 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 1000 kilômét/lít | 2043 hải lý/gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi kilômét/lít sang hải lý/gallon (Mỹ)
1 kilômét/lít = 2.04 hải lý/gallon (Mỹ)
1 hải lý/gallon (Mỹ) = 0.489576 kilômét/lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét/lít sang hải lý/gallon (Mỹ):
15 kilômét/lít = 15 × 2.04 hải lý/gallon (Mỹ) = 30.64 hải lý/gallon (Mỹ)