Chuyển đổi pound-lực sang tấn-lực (ngắn)
pound-lực
Định nghĩa: pound-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực bằng 4.4482216153 newton.
Lịch sử/nguồn gốc: Pound-Force là một phần của hệ thống đơn vị Foot-Pound-Second (fps). Cho đến năm 1901, khi hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp thông qua tăng tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 m/S2, lực lượng pound không được xác định chính xác.
Cách sử dụng hiện tại: Sau khi áp dụng hệ thống các đơn vị quốc tế (Si), Newton, một đơn vị lực có nguồn gốc si, đã trở thành đơn vị đo lực ưa thích. Mặc dù Pound-Force vẫn có thể được sử dụng trong một số trường hợp nhất định, nó không phải là một đơn vị đo lường được sử dụng rộng rãi.
tấn-lực (ngắn)
Định nghĩa: tấn-lực (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (ngắn) bằng 8896.443230521 newton.
Bảng chuyển đổi pound-lực sang tấn-lực (ngắn)
| pound-lực [lbf] | tấn-lực (ngắn) [ton-force (short)] |
|---|---|
| 0.01 pound-lực | 0.000005 tấn-lực (ngắn) |
| 0.10 pound-lực | 0.000050 tấn-lực (ngắn) |
| 1 pound-lực | 0.000500 tấn-lực (ngắn) |
| 2 pound-lực | 0.001000 tấn-lực (ngắn) |
| 3 pound-lực | 0.001500 tấn-lực (ngắn) |
| 5 pound-lực | 0.002500 tấn-lực (ngắn) |
| 10 pound-lực | 0.005000 tấn-lực (ngắn) |
| 20 pound-lực | 0.0100 tấn-lực (ngắn) |
| 50 pound-lực | 0.0250 tấn-lực (ngắn) |
| 100 pound-lực | 0.0500 tấn-lực (ngắn) |
| 1000 pound-lực | 0.5000 tấn-lực (ngắn) |
Cách chuyển đổi pound-lực sang tấn-lực (ngắn)
1 pound-lực = 0.000500 tấn-lực (ngắn)
1 tấn-lực (ngắn) = 2000 pound-lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound-lực sang tấn-lực (ngắn):
15 pound-lực = 15 × 0.000500 tấn-lực (ngắn) = 0.007500 tấn-lực (ngắn)