Chuyển đổi pound-lực sang kilopond
pound-lực
Định nghĩa: pound-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực bằng 4.4482216153 newton.
Lịch sử/nguồn gốc: Pound-Force là một phần của hệ thống đơn vị Foot-Pound-Second (fps). Cho đến năm 1901, khi hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp thông qua tăng tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 m/S2, lực lượng pound không được xác định chính xác.
Cách sử dụng hiện tại: Sau khi áp dụng hệ thống các đơn vị quốc tế (Si), Newton, một đơn vị lực có nguồn gốc si, đã trở thành đơn vị đo lực ưa thích. Mặc dù Pound-Force vẫn có thể được sử dụng trong một số trường hợp nhất định, nó không phải là một đơn vị đo lường được sử dụng rộng rãi.
kilopond
Định nghĩa: kilopond là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilopond bằng 9.80665 newton.
Bảng chuyển đổi pound-lực sang kilopond
| pound-lực [lbf] | kilopond [kp] |
|---|---|
| 0.01 pound-lực | 0.004536 kilopond |
| 0.10 pound-lực | 0.0454 kilopond |
| 1 pound-lực | 0.4536 kilopond |
| 2 pound-lực | 0.9072 kilopond |
| 3 pound-lực | 1.36 kilopond |
| 5 pound-lực | 2.27 kilopond |
| 10 pound-lực | 4.54 kilopond |
| 20 pound-lực | 9.07 kilopond |
| 50 pound-lực | 22.68 kilopond |
| 100 pound-lực | 45.36 kilopond |
| 1000 pound-lực | 453.59 kilopond |
Cách chuyển đổi pound-lực sang kilopond
1 pound-lực = 0.453592 kilopond
1 kilopond = 2.20 pound-lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound-lực sang kilopond:
15 pound-lực = 15 × 0.453592 kilopond = 6.80 kilopond