Chuyển đổi pound-lực sang tấn-lực (dài)
pound-lực
Định nghĩa: pound-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực bằng 4.4482216153 newton.
Lịch sử/nguồn gốc: Pound-Force là một phần của hệ thống đơn vị Foot-Pound-Second (fps). Cho đến năm 1901, khi hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp thông qua tăng tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 m/S2, lực lượng pound không được xác định chính xác.
Cách sử dụng hiện tại: Sau khi áp dụng hệ thống các đơn vị quốc tế (Si), Newton, một đơn vị lực có nguồn gốc si, đã trở thành đơn vị đo lực ưa thích. Mặc dù Pound-Force vẫn có thể được sử dụng trong một số trường hợp nhất định, nó không phải là một đơn vị đo lường được sử dụng rộng rãi.
tấn-lực (dài)
Định nghĩa: tấn-lực (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài) bằng 9964.0164181707 newton.
Bảng chuyển đổi pound-lực sang tấn-lực (dài)
| pound-lực [lbf] | tấn-lực (dài) [tonf (UK)] |
|---|---|
| 0.01 pound-lực | 0.000004 tấn-lực (dài) |
| 0.10 pound-lực | 0.000045 tấn-lực (dài) |
| 1 pound-lực | 0.000446 tấn-lực (dài) |
| 2 pound-lực | 0.000893 tấn-lực (dài) |
| 3 pound-lực | 0.001339 tấn-lực (dài) |
| 5 pound-lực | 0.002232 tấn-lực (dài) |
| 10 pound-lực | 0.004464 tấn-lực (dài) |
| 20 pound-lực | 0.008929 tấn-lực (dài) |
| 50 pound-lực | 0.0223 tấn-lực (dài) |
| 100 pound-lực | 0.0446 tấn-lực (dài) |
| 1000 pound-lực | 0.4464 tấn-lực (dài) |
Cách chuyển đổi pound-lực sang tấn-lực (dài)
1 pound-lực = 0.000446 tấn-lực (dài)
1 tấn-lực (dài) = 2240 pound-lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound-lực sang tấn-lực (dài):
15 pound-lực = 15 × 0.000446 tấn-lực (dài) = 0.006696 tấn-lực (dài)