Chuyển đổi pound-lực sang kilôgram-lực
pound-lực
Định nghĩa: pound-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực bằng 4.4482216153 newton.
Lịch sử/nguồn gốc: Pound-Force là một phần của hệ thống đơn vị Foot-Pound-Second (fps). Cho đến năm 1901, khi hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp thông qua tăng tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 m/S2, lực lượng pound không được xác định chính xác.
Cách sử dụng hiện tại: Sau khi áp dụng hệ thống các đơn vị quốc tế (Si), Newton, một đơn vị lực có nguồn gốc si, đã trở thành đơn vị đo lực ưa thích. Mặc dù Pound-Force vẫn có thể được sử dụng trong một số trường hợp nhất định, nó không phải là một đơn vị đo lường được sử dụng rộng rãi.
kilôgram-lực
Định nghĩa: kilôgram-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực bằng 9.80665 newton.
Lịch sử/nguồn gốc: Mặc dù lực kg đã được sử dụng trong một số phép đo không chính xác về lực lượng trong quá khứ, mãi đến năm 1901, hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp đã thông qua gia tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 M/S2 mà kilogram lực trở thành một phép đo lực được xác định rõ. Trước khi áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si) vào năm 1960, lực kg đã được sử dụng trên toàn thế giới trong các chương trình không gian của các quốc gia như Trung Quốc, Đức và Nga.
Cách sử dụng hiện tại: Lực kg phần lớn đã được thay thế bởi Newton, đơn vị lực có nguồn gốc si, nhưng vẫn được sử dụng ở Trung Quốc, và trong một số trường hợp, bởi cơ quan vũ trụ châu Âu, một cơ quan liên chính phủ bao gồm 22 quốc gia thành viên.
Bảng chuyển đổi pound-lực sang kilôgram-lực
| pound-lực [lbf] | kilôgram-lực [kgf] |
|---|---|
| 0.01 pound-lực | 0.004536 kilôgram-lực |
| 0.10 pound-lực | 0.0454 kilôgram-lực |
| 1 pound-lực | 0.4536 kilôgram-lực |
| 2 pound-lực | 0.9072 kilôgram-lực |
| 3 pound-lực | 1.36 kilôgram-lực |
| 5 pound-lực | 2.27 kilôgram-lực |
| 10 pound-lực | 4.54 kilôgram-lực |
| 20 pound-lực | 9.07 kilôgram-lực |
| 50 pound-lực | 22.68 kilôgram-lực |
| 100 pound-lực | 45.36 kilôgram-lực |
| 1000 pound-lực | 453.59 kilôgram-lực |
Cách chuyển đổi pound-lực sang kilôgram-lực
1 pound-lực = 0.453592 kilôgram-lực
1 kilôgram-lực = 2.20 pound-lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound-lực sang kilôgram-lực:
15 pound-lực = 15 × 0.453592 kilôgram-lực = 6.80 kilôgram-lực