Chuyển đổi gram-lực sang tấn-lực (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram-lực [gf] sang đơn vị tấn-lực (dài) [tonf (UK)]
gram-lực
Định nghĩa: gram-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực bằng 0.00980665 newton.
tấn-lực (dài)
Định nghĩa: tấn-lực (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài) bằng 9964.0164181707 newton.
Bảng chuyển đổi gram-lực sang tấn-lực (dài)
| gram-lực [gf] | tấn-lực (dài) [tonf (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gram-lực | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 0.10 gram-lực | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 1 gram-lực | 0.000001 tấn-lực (dài) |
| 2 gram-lực | 0.000002 tấn-lực (dài) |
| 3 gram-lực | 0.000003 tấn-lực (dài) |
| 5 gram-lực | 0.000005 tấn-lực (dài) |
| 10 gram-lực | 0.000010 tấn-lực (dài) |
| 20 gram-lực | 0.000020 tấn-lực (dài) |
| 50 gram-lực | 0.000049 tấn-lực (dài) |
| 100 gram-lực | 0.000098 tấn-lực (dài) |
| 1000 gram-lực | 0.000984 tấn-lực (dài) |
Cách chuyển đổi gram-lực sang tấn-lực (dài)
1 gram-lực = 0.000001 tấn-lực (dài)
1 tấn-lực (dài) = 1016047 gram-lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram-lực sang tấn-lực (dài):
15 gram-lực = 15 × 0.000001 tấn-lực (dài) = 0.000015 tấn-lực (dài)