Chuyển đổi centigram/giây sang tấn (hệ mét)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centigram/giây [cg/s] sang đơn vị tấn (hệ mét)/giờ [t/h]
centigram/giây
Định nghĩa: centigram/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 centigram/giây bằng 1.0e-5 kilôgram/giây.
tấn (hệ mét)/giờ
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/giờ bằng 0.2777777778 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi centigram/giây sang tấn (hệ mét)/giờ
| centigram/giây [cg/s] | tấn (hệ mét)/giờ [t/h] |
|---|---|
| 0.01 centigram/giây | 0.000000 tấn (hệ mét)/giờ |
| 0.10 centigram/giây | 0.000004 tấn (hệ mét)/giờ |
| 1 centigram/giây | 0.000036 tấn (hệ mét)/giờ |
| 2 centigram/giây | 0.000072 tấn (hệ mét)/giờ |
| 3 centigram/giây | 0.000108 tấn (hệ mét)/giờ |
| 5 centigram/giây | 0.000180 tấn (hệ mét)/giờ |
| 10 centigram/giây | 0.000360 tấn (hệ mét)/giờ |
| 20 centigram/giây | 0.000720 tấn (hệ mét)/giờ |
| 50 centigram/giây | 0.001800 tấn (hệ mét)/giờ |
| 100 centigram/giây | 0.003600 tấn (hệ mét)/giờ |
| 1000 centigram/giây | 0.0360 tấn (hệ mét)/giờ |
Cách chuyển đổi centigram/giây sang tấn (hệ mét)/giờ
1 centigram/giây = 0.000036 tấn (hệ mét)/giờ
1 tấn (hệ mét)/giờ = 27778 centigram/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centigram/giây sang tấn (hệ mét)/giờ:
15 centigram/giây = 15 × 0.000036 tấn (hệ mét)/giờ = 0.000540 tấn (hệ mét)/giờ