Chuyển đổi PYG sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PYG [Paraguayan Guarani] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
PYG
Định nghĩa: PYG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Paraguay.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi PYG sang KGS
| PYG [Paraguayan Guarani] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 PYG | 0.000149 KGS |
| 0.10 PYG | 0.001493 KGS |
| 1 PYG | 0.0149 KGS |
| 2 PYG | 0.0299 KGS |
| 3 PYG | 0.0448 KGS |
| 5 PYG | 0.0746 KGS |
| 10 PYG | 0.1493 KGS |
| 20 PYG | 0.2985 KGS |
| 50 PYG | 0.7463 KGS |
| 100 PYG | 1.49 KGS |
| 1000 PYG | 14.93 KGS |
Cách chuyển đổi PYG sang KGS
1 PYG = 0.014925 KGS
1 KGS = 67.00 PYG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PYG sang KGS:
15 PYG = 15 × 0.014925 KGS = 0.223880 KGS