Chuyển đổi BAM sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BAM [Bosnia-Herzegovina Convertible Mark] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
BAM
Định nghĩa: BAM là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bosnia và Herzegovina.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi BAM sang ILS
| BAM [Bosnia-Herzegovina Convertible Mark] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 BAM | 0.0179 ILS |
| 0.10 BAM | 0.1795 ILS |
| 1 BAM | 1.79 ILS |
| 2 BAM | 3.59 ILS |
| 3 BAM | 5.38 ILS |
| 5 BAM | 8.97 ILS |
| 10 BAM | 17.95 ILS |
| 20 BAM | 35.90 ILS |
| 50 BAM | 89.74 ILS |
| 100 BAM | 179.48 ILS |
| 1000 BAM | 1795 ILS |
Cách chuyển đổi BAM sang ILS
1 BAM = 1.79 ILS
1 ILS = 0.557152 BAM
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BAM sang ILS:
15 BAM = 15 × 1.79 ILS = 26.92 ILS