Chuyển đổi ALL sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ALL [Albanian Lek] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
ALL
Định nghĩa: ALL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Albania.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi ALL sang TZS
| ALL [Albanian Lek] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 ALL | 0.3324 TZS |
| 0.10 ALL | 3.32 TZS |
| 1 ALL | 33.24 TZS |
| 2 ALL | 66.48 TZS |
| 3 ALL | 99.72 TZS |
| 5 ALL | 166.21 TZS |
| 10 ALL | 332.41 TZS |
| 20 ALL | 664.82 TZS |
| 50 ALL | 1662 TZS |
| 100 ALL | 3324 TZS |
| 1000 ALL | 33241 TZS |
Cách chuyển đổi ALL sang TZS
1 ALL = 33.24 TZS
1 TZS = 0.030083 ALL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ALL sang TZS:
15 ALL = 15 × 33.24 TZS = 498.62 TZS