Chuyển đổi ALL sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ALL [Albanian Lek] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
ALL
Định nghĩa: ALL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Albania.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi ALL sang TZS
| ALL [Albanian Lek] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 ALL | 0.3280 TZS |
| 0.10 ALL | 3.28 TZS |
| 1 ALL | 32.80 TZS |
| 2 ALL | 65.61 TZS |
| 3 ALL | 98.41 TZS |
| 5 ALL | 164.02 TZS |
| 10 ALL | 328.05 TZS |
| 20 ALL | 656.09 TZS |
| 50 ALL | 1640 TZS |
| 100 ALL | 3280 TZS |
| 1000 ALL | 32805 TZS |
Cách chuyển đổi ALL sang TZS
1 ALL = 32.80 TZS
1 TZS = 0.030483 ALL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ALL sang TZS:
15 ALL = 15 × 32.80 TZS = 492.07 TZS