Chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] sang đơn vị sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
Tunnland (Thụy Điển)
Định nghĩa: Tunnland (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tunnland (Thụy Điển) bằng 4936.4 mét vuông.
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
| Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] | sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 Tunnland (Thụy Điển) | 0.1371 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Tunnland (Thụy Điển) | 1.37 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 Tunnland (Thụy Điển) | 13.71 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 Tunnland (Thụy Điển) | 27.42 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 Tunnland (Thụy Điển) | 41.14 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 Tunnland (Thụy Điển) | 68.56 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 Tunnland (Thụy Điển) | 137.12 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 Tunnland (Thụy Điển) | 274.24 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 Tunnland (Thụy Điển) | 685.61 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 Tunnland (Thụy Điển) | 1371 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Tunnland (Thụy Điển) | 13712 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 Tunnland (Thụy Điển) = 13.71 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.072928 Tunnland (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tunnland (Thụy Điển) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 Tunnland (Thụy Điển) = 15 × 13.71 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 205.68 sào Bắc Bộ (Việt Nam)