Chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
Tunnland (Thụy Điển)
Định nghĩa: Tunnland (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tunnland (Thụy Điển) bằng 4936.4 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 Tunnland (Thụy Điển) | 0.0494 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 Tunnland (Thụy Điển) | 0.4936 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 Tunnland (Thụy Điển) | 4.94 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 Tunnland (Thụy Điển) | 9.87 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 Tunnland (Thụy Điển) | 14.81 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 Tunnland (Thụy Điển) | 24.68 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 Tunnland (Thụy Điển) | 49.36 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 Tunnland (Thụy Điển) | 98.73 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 Tunnland (Thụy Điển) | 246.82 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 Tunnland (Thụy Điển) | 493.64 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 Tunnland (Thụy Điển) | 4936 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Tunnland (Thụy Điển) = 4.94 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.202577 Tunnland (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tunnland (Thụy Điển) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 Tunnland (Thụy Điển) = 15 × 4.94 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 74.05 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)