Chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) sang Mal (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] sang đơn vị Mal (Na Uy) [mål]
Tunnland (Thụy Điển)
Định nghĩa: Tunnland (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tunnland (Thụy Điển) bằng 4936.4 mét vuông.
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) sang Mal (Na Uy)
| Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] | Mal (Na Uy) [mål] |
|---|---|
| 0.01 Tunnland (Thụy Điển) | 0.0494 Mal (Na Uy) |
| 0.10 Tunnland (Thụy Điển) | 0.4936 Mal (Na Uy) |
| 1 Tunnland (Thụy Điển) | 4.94 Mal (Na Uy) |
| 2 Tunnland (Thụy Điển) | 9.87 Mal (Na Uy) |
| 3 Tunnland (Thụy Điển) | 14.81 Mal (Na Uy) |
| 5 Tunnland (Thụy Điển) | 24.68 Mal (Na Uy) |
| 10 Tunnland (Thụy Điển) | 49.36 Mal (Na Uy) |
| 20 Tunnland (Thụy Điển) | 98.73 Mal (Na Uy) |
| 50 Tunnland (Thụy Điển) | 246.82 Mal (Na Uy) |
| 100 Tunnland (Thụy Điển) | 493.64 Mal (Na Uy) |
| 1000 Tunnland (Thụy Điển) | 4936 Mal (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Tunnland (Thụy Điển) sang Mal (Na Uy)
1 Tunnland (Thụy Điển) = 4.94 Mal (Na Uy)
1 Mal (Na Uy) = 0.202577 Tunnland (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tunnland (Thụy Điển) sang Mal (Na Uy):
15 Tunnland (Thụy Điển) = 15 × 4.94 Mal (Na Uy) = 74.05 Mal (Na Uy)