Chuyển đổi chuỗi vuông sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi vuông [ch^2] sang đơn vị thị trấn [township]
chuỗi vuông
Định nghĩa: chuỗi vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi vuông bằng 404.68564224 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi chuỗi vuông sang thị trấn
| chuỗi vuông [ch^2] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi vuông | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 chuỗi vuông | 0.000000 thị trấn |
| 1 chuỗi vuông | 0.000004 thị trấn |
| 2 chuỗi vuông | 0.000009 thị trấn |
| 3 chuỗi vuông | 0.000013 thị trấn |
| 5 chuỗi vuông | 0.000022 thị trấn |
| 10 chuỗi vuông | 0.000043 thị trấn |
| 20 chuỗi vuông | 0.000087 thị trấn |
| 50 chuỗi vuông | 0.000217 thị trấn |
| 100 chuỗi vuông | 0.000434 thị trấn |
| 1000 chuỗi vuông | 0.004340 thị trấn |
Cách chuyển đổi chuỗi vuông sang thị trấn
1 chuỗi vuông = 0.000004 thị trấn
1 thị trấn = 230400 chuỗi vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi vuông sang thị trấn:
15 chuỗi vuông = 15 × 0.000004 thị trấn = 0.000065 thị trấn