Chuyển đổi chuỗi vuông sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi vuông [ch^2] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
chuỗi vuông
Định nghĩa: chuỗi vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi vuông bằng 404.68564224 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi chuỗi vuông sang Mu (Trung Quốc)
| chuỗi vuông [ch^2] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi vuông | 0.006070 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 chuỗi vuông | 0.0607 Mu (Trung Quốc) |
| 1 chuỗi vuông | 0.6070 Mu (Trung Quốc) |
| 2 chuỗi vuông | 1.21 Mu (Trung Quốc) |
| 3 chuỗi vuông | 1.82 Mu (Trung Quốc) |
| 5 chuỗi vuông | 3.04 Mu (Trung Quốc) |
| 10 chuỗi vuông | 6.07 Mu (Trung Quốc) |
| 20 chuỗi vuông | 12.14 Mu (Trung Quốc) |
| 50 chuỗi vuông | 30.35 Mu (Trung Quốc) |
| 100 chuỗi vuông | 60.70 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 chuỗi vuông | 607.03 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi chuỗi vuông sang Mu (Trung Quốc)
1 chuỗi vuông = 0.607028 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 1.65 chuỗi vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi vuông sang Mu (Trung Quốc):
15 chuỗi vuông = 15 × 0.607028 Mu (Trung Quốc) = 9.11 Mu (Trung Quốc)