Chuyển đổi chuỗi vuông sang dặm vuông
chuỗi vuông
Định nghĩa: chuỗi vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi vuông bằng 404.68564224 mét vuông.
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Bảng chuyển đổi chuỗi vuông sang dặm vuông
| chuỗi vuông [ch^2] | dặm vuông [mi^2] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi vuông | 0.000002 dặm vuông |
| 0.10 chuỗi vuông | 0.000016 dặm vuông |
| 1 chuỗi vuông | 0.000156 dặm vuông |
| 2 chuỗi vuông | 0.000313 dặm vuông |
| 3 chuỗi vuông | 0.000469 dặm vuông |
| 5 chuỗi vuông | 0.000781 dặm vuông |
| 10 chuỗi vuông | 0.001563 dặm vuông |
| 20 chuỗi vuông | 0.003125 dặm vuông |
| 50 chuỗi vuông | 0.007812 dặm vuông |
| 100 chuỗi vuông | 0.0156 dặm vuông |
| 1000 chuỗi vuông | 0.1562 dặm vuông |
Cách chuyển đổi chuỗi vuông sang dặm vuông
1 chuỗi vuông = 0.000156 dặm vuông
1 dặm vuông = 6400 chuỗi vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi vuông sang dặm vuông:
15 chuỗi vuông = 15 × 0.000156 dặm vuông = 0.002344 dặm vuông