Chuyển đổi kip sang tấn (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kip [kip] sang đơn vị tấn (hệ mét) [t]
kip
Định nghĩa: kip là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kip bằng 453.59237 kilôgram.
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi kip sang tấn (hệ mét)
| kip [kip] | tấn (hệ mét) [t] |
|---|---|
| 0.01 kip | 0.004536 tấn (hệ mét) |
| 0.10 kip | 0.0454 tấn (hệ mét) |
| 1 kip | 0.4536 tấn (hệ mét) |
| 2 kip | 0.9072 tấn (hệ mét) |
| 3 kip | 1.36 tấn (hệ mét) |
| 5 kip | 2.27 tấn (hệ mét) |
| 10 kip | 4.54 tấn (hệ mét) |
| 20 kip | 9.07 tấn (hệ mét) |
| 50 kip | 22.68 tấn (hệ mét) |
| 100 kip | 45.36 tấn (hệ mét) |
| 1000 kip | 453.59 tấn (hệ mét) |
Cách chuyển đổi kip sang tấn (hệ mét)
1 kip = 0.453592 tấn (hệ mét)
1 tấn (hệ mét) = 2.20 kip
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kip sang tấn (hệ mét):
15 kip = 15 × 0.453592 tấn (hệ mét) = 6.80 tấn (hệ mét)