Chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kan (Nhật Bản) [貫] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Kan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kan (Nhật Bản) bằng 3.75 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang Skalpund (Na Uy)
| Kan (Nhật Bản) [貫] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Kan (Nhật Bản) | 0.0753 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 Kan (Nhật Bản) | 0.7530 Skalpund (Na Uy) |
| 1 Kan (Nhật Bản) | 7.53 Skalpund (Na Uy) |
| 2 Kan (Nhật Bản) | 15.06 Skalpund (Na Uy) |
| 3 Kan (Nhật Bản) | 22.59 Skalpund (Na Uy) |
| 5 Kan (Nhật Bản) | 37.65 Skalpund (Na Uy) |
| 10 Kan (Nhật Bản) | 75.30 Skalpund (Na Uy) |
| 20 Kan (Nhật Bản) | 150.60 Skalpund (Na Uy) |
| 50 Kan (Nhật Bản) | 376.51 Skalpund (Na Uy) |
| 100 Kan (Nhật Bản) | 753.01 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 Kan (Nhật Bản) | 7530 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang Skalpund (Na Uy)
1 Kan (Nhật Bản) = 7.53 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.132800 Kan (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kan (Nhật Bản) sang Skalpund (Na Uy):
15 Kan (Nhật Bản) = 15 × 7.53 Skalpund (Na Uy) = 112.95 Skalpund (Na Uy)