Chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang Jin (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kan (Nhật Bản) [貫] sang đơn vị Jin (Trung Quốc) [市斤]
Kan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kan (Nhật Bản) bằng 3.75 kilôgram.
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang Jin (Trung Quốc)
| Kan (Nhật Bản) [貫] | Jin (Trung Quốc) [市斤] |
|---|---|
| 0.01 Kan (Nhật Bản) | 0.0750 Jin (Trung Quốc) |
| 0.10 Kan (Nhật Bản) | 0.7500 Jin (Trung Quốc) |
| 1 Kan (Nhật Bản) | 7.50 Jin (Trung Quốc) |
| 2 Kan (Nhật Bản) | 15.00 Jin (Trung Quốc) |
| 3 Kan (Nhật Bản) | 22.50 Jin (Trung Quốc) |
| 5 Kan (Nhật Bản) | 37.50 Jin (Trung Quốc) |
| 10 Kan (Nhật Bản) | 75.00 Jin (Trung Quốc) |
| 20 Kan (Nhật Bản) | 150.00 Jin (Trung Quốc) |
| 50 Kan (Nhật Bản) | 375.00 Jin (Trung Quốc) |
| 100 Kan (Nhật Bản) | 750.00 Jin (Trung Quốc) |
| 1000 Kan (Nhật Bản) | 7500 Jin (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang Jin (Trung Quốc)
1 Kan (Nhật Bản) = 7.50 Jin (Trung Quốc)
1 Jin (Trung Quốc) = 0.133333 Kan (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kan (Nhật Bản) sang Jin (Trung Quốc):
15 Kan (Nhật Bản) = 15 × 7.50 Jin (Trung Quốc) = 112.50 Jin (Trung Quốc)