Chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kan (Nhật Bản) [貫] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
Kan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kan (Nhật Bản) bằng 3.75 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang tạ (Mỹ)
| Kan (Nhật Bản) [貫] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 Kan (Nhật Bản) | 0.000827 tạ (Mỹ) |
| 0.10 Kan (Nhật Bản) | 0.008267 tạ (Mỹ) |
| 1 Kan (Nhật Bản) | 0.0827 tạ (Mỹ) |
| 2 Kan (Nhật Bản) | 0.1653 tạ (Mỹ) |
| 3 Kan (Nhật Bản) | 0.2480 tạ (Mỹ) |
| 5 Kan (Nhật Bản) | 0.4134 tạ (Mỹ) |
| 10 Kan (Nhật Bản) | 0.8267 tạ (Mỹ) |
| 20 Kan (Nhật Bản) | 1.65 tạ (Mỹ) |
| 50 Kan (Nhật Bản) | 4.13 tạ (Mỹ) |
| 100 Kan (Nhật Bản) | 8.27 tạ (Mỹ) |
| 1000 Kan (Nhật Bản) | 82.67 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang tạ (Mỹ)
1 Kan (Nhật Bản) = 0.082673 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 12.10 Kan (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kan (Nhật Bản) sang tạ (Mỹ):
15 Kan (Nhật Bản) = 15 × 0.082673 tạ (Mỹ) = 1.24 tạ (Mỹ)