Chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kan (Nhật Bản) [貫] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Kan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kan (Nhật Bản) bằng 3.75 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang tạ (Anh)
| Kan (Nhật Bản) [貫] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Kan (Nhật Bản) | 0.000738 tạ (Anh) |
| 0.10 Kan (Nhật Bản) | 0.007382 tạ (Anh) |
| 1 Kan (Nhật Bản) | 0.0738 tạ (Anh) |
| 2 Kan (Nhật Bản) | 0.1476 tạ (Anh) |
| 3 Kan (Nhật Bản) | 0.2214 tạ (Anh) |
| 5 Kan (Nhật Bản) | 0.3691 tạ (Anh) |
| 10 Kan (Nhật Bản) | 0.7382 tạ (Anh) |
| 20 Kan (Nhật Bản) | 1.48 tạ (Anh) |
| 50 Kan (Nhật Bản) | 3.69 tạ (Anh) |
| 100 Kan (Nhật Bản) | 7.38 tạ (Anh) |
| 1000 Kan (Nhật Bản) | 73.82 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang tạ (Anh)
1 Kan (Nhật Bản) = 0.073815 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 13.55 Kan (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kan (Nhật Bản) sang tạ (Anh):
15 Kan (Nhật Bản) = 15 × 0.073815 tạ (Anh) = 1.11 tạ (Anh)