Chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang Onca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kan (Nhật Bản) [貫] sang đơn vị Onca (Bồ Đào Nha) [onça]
Kan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kan (Nhật Bản) bằng 3.75 kilôgram.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang Onca (Bồ Đào Nha)
| Kan (Nhật Bản) [貫] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 Kan (Nhật Bản) | 1.31 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 Kan (Nhật Bản) | 13.07 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 Kan (Nhật Bản) | 130.72 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 Kan (Nhật Bản) | 261.44 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 Kan (Nhật Bản) | 392.16 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 Kan (Nhật Bản) | 653.59 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 Kan (Nhật Bản) | 1307 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 Kan (Nhật Bản) | 2614 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 Kan (Nhật Bản) | 6536 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 Kan (Nhật Bản) | 13072 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 Kan (Nhật Bản) | 130719 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi Kan (Nhật Bản) sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 Kan (Nhật Bản) = 130.72 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.007650 Kan (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kan (Nhật Bản) sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 Kan (Nhật Bản) = 15 × 130.72 Onca (Bồ Đào Nha) = 1961 Onca (Bồ Đào Nha)