Chuyển đổi dây sang nghìn feet gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây [cord] sang đơn vị nghìn feet gỗ [thousand board feet]
dây
Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563633 mét khối.
nghìn feet gỗ
Định nghĩa: nghìn feet gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 nghìn feet gỗ bằng 2.3597372158 mét khối.
Bảng chuyển đổi dây sang nghìn feet gỗ
| dây [cord] | nghìn feet gỗ [thousand board feet] |
|---|---|
| 0.01 dây | 0.0154 nghìn feet gỗ |
| 0.10 dây | 0.1536 nghìn feet gỗ |
| 1 dây | 1.54 nghìn feet gỗ |
| 2 dây | 3.07 nghìn feet gỗ |
| 3 dây | 4.61 nghìn feet gỗ |
| 5 dây | 7.68 nghìn feet gỗ |
| 10 dây | 15.36 nghìn feet gỗ |
| 20 dây | 30.72 nghìn feet gỗ |
| 50 dây | 76.80 nghìn feet gỗ |
| 100 dây | 153.60 nghìn feet gỗ |
| 1000 dây | 1536 nghìn feet gỗ |
Cách chuyển đổi dây sang nghìn feet gỗ
1 dây = 1.54 nghìn feet gỗ
1 nghìn feet gỗ = 0.651042 dây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây sang nghìn feet gỗ:
15 dây = 15 × 1.54 nghìn feet gỗ = 23.04 nghìn feet gỗ