Chuyển đổi peck (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Mỹ) [pk (US)] sang đơn vị seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)]
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh)
| peck (Mỹ) [pk (US)] | seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Mỹ) | 0.0120 seah (Kinh Thánh) |
| 0.10 peck (Mỹ) | 0.1201 seah (Kinh Thánh) |
| 1 peck (Mỹ) | 1.20 seah (Kinh Thánh) |
| 2 peck (Mỹ) | 2.40 seah (Kinh Thánh) |
| 3 peck (Mỹ) | 3.60 seah (Kinh Thánh) |
| 5 peck (Mỹ) | 6.01 seah (Kinh Thánh) |
| 10 peck (Mỹ) | 12.01 seah (Kinh Thánh) |
| 20 peck (Mỹ) | 24.03 seah (Kinh Thánh) |
| 50 peck (Mỹ) | 60.07 seah (Kinh Thánh) |
| 100 peck (Mỹ) | 120.13 seah (Kinh Thánh) |
| 1000 peck (Mỹ) | 1201 seah (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi peck (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh)
1 peck (Mỹ) = 1.20 seah (Kinh Thánh)
1 seah (Kinh Thánh) = 0.832409 peck (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh):
15 peck (Mỹ) = 15 × 1.20 seah (Kinh Thánh) = 18.02 seah (Kinh Thánh)