Chuyển đổi peck (Mỹ) sang bushel (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Mỹ) [pk (US)] sang đơn vị bushel (Anh) [bu (UK)]
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Mỹ) sang bushel (Anh)
| peck (Mỹ) [pk (US)] | bushel (Anh) [bu (UK)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Mỹ) | 0.002422 bushel (Anh) |
| 0.10 peck (Mỹ) | 0.0242 bushel (Anh) |
| 1 peck (Mỹ) | 0.2422 bushel (Anh) |
| 2 peck (Mỹ) | 0.4845 bushel (Anh) |
| 3 peck (Mỹ) | 0.7267 bushel (Anh) |
| 5 peck (Mỹ) | 1.21 bushel (Anh) |
| 10 peck (Mỹ) | 2.42 bushel (Anh) |
| 20 peck (Mỹ) | 4.84 bushel (Anh) |
| 50 peck (Mỹ) | 12.11 bushel (Anh) |
| 100 peck (Mỹ) | 24.22 bushel (Anh) |
| 1000 peck (Mỹ) | 242.23 bushel (Anh) |
Cách chuyển đổi peck (Mỹ) sang bushel (Anh)
1 peck (Mỹ) = 0.242235 bushel (Anh)
1 bushel (Anh) = 4.13 peck (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Mỹ) sang bushel (Anh):
15 peck (Mỹ) = 15 × 0.242235 bushel (Anh) = 3.63 bushel (Anh)