Chuyển đổi peck (Mỹ) sang peck (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Mỹ) [pk (US)] sang đơn vị peck (Anh) [pk (UK)]
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Mỹ) sang peck (Anh)
| peck (Mỹ) [pk (US)] | peck (Anh) [pk (UK)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Mỹ) | 0.009689 peck (Anh) |
| 0.10 peck (Mỹ) | 0.0969 peck (Anh) |
| 1 peck (Mỹ) | 0.9689 peck (Anh) |
| 2 peck (Mỹ) | 1.94 peck (Anh) |
| 3 peck (Mỹ) | 2.91 peck (Anh) |
| 5 peck (Mỹ) | 4.84 peck (Anh) |
| 10 peck (Mỹ) | 9.69 peck (Anh) |
| 20 peck (Mỹ) | 19.38 peck (Anh) |
| 50 peck (Mỹ) | 48.45 peck (Anh) |
| 100 peck (Mỹ) | 96.89 peck (Anh) |
| 1000 peck (Mỹ) | 968.94 peck (Anh) |
Cách chuyển đổi peck (Mỹ) sang peck (Anh)
1 peck (Mỹ) = 0.968939 peck (Anh)
1 peck (Anh) = 1.03 peck (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Mỹ) sang peck (Anh):
15 peck (Mỹ) = 15 × 0.968939 peck (Anh) = 14.53 peck (Anh)