Chuyển đổi peck (Mỹ) sang bushel (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Mỹ) [pk (US)] sang đơn vị bushel (Mỹ) [bu (US)]
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
bushel (Mỹ)
Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Mỹ) sang bushel (Mỹ)
| peck (Mỹ) [pk (US)] | bushel (Mỹ) [bu (US)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Mỹ) | 0.002500 bushel (Mỹ) |
| 0.10 peck (Mỹ) | 0.0250 bushel (Mỹ) |
| 1 peck (Mỹ) | 0.2500 bushel (Mỹ) |
| 2 peck (Mỹ) | 0.5000 bushel (Mỹ) |
| 3 peck (Mỹ) | 0.7500 bushel (Mỹ) |
| 5 peck (Mỹ) | 1.25 bushel (Mỹ) |
| 10 peck (Mỹ) | 2.50 bushel (Mỹ) |
| 20 peck (Mỹ) | 5.00 bushel (Mỹ) |
| 50 peck (Mỹ) | 12.50 bushel (Mỹ) |
| 100 peck (Mỹ) | 25.00 bushel (Mỹ) |
| 1000 peck (Mỹ) | 250.00 bushel (Mỹ) |
Cách chuyển đổi peck (Mỹ) sang bushel (Mỹ)
1 peck (Mỹ) = 0.250000 bushel (Mỹ)
1 bushel (Mỹ) = 4.00 peck (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Mỹ) sang bushel (Mỹ):
15 peck (Mỹ) = 15 × 0.250000 bushel (Mỹ) = 3.75 bushel (Mỹ)