Chuyển đổi peck (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Mỹ) [pk (US)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)
| peck (Mỹ) [pk (US)] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Mỹ) | 0.000400 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 peck (Mỹ) | 0.004004 cor (Kinh Thánh) |
| 1 peck (Mỹ) | 0.0400 cor (Kinh Thánh) |
| 2 peck (Mỹ) | 0.0801 cor (Kinh Thánh) |
| 3 peck (Mỹ) | 0.1201 cor (Kinh Thánh) |
| 5 peck (Mỹ) | 0.2002 cor (Kinh Thánh) |
| 10 peck (Mỹ) | 0.4004 cor (Kinh Thánh) |
| 20 peck (Mỹ) | 0.8009 cor (Kinh Thánh) |
| 50 peck (Mỹ) | 2.00 cor (Kinh Thánh) |
| 100 peck (Mỹ) | 4.00 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 peck (Mỹ) | 40.04 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi peck (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)
1 peck (Mỹ) = 0.040044 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 24.97 peck (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh):
15 peck (Mỹ) = 15 × 0.040044 cor (Kinh Thánh) = 0.600666 cor (Kinh Thánh)