Chuyển đổi peck (Mỹ) sang ephah (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Mỹ) [pk (US)] sang đơn vị ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)]
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
ephah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: ephah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 ephah (Kinh Thánh) bằng 21.9999989292 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Mỹ) sang ephah (Kinh Thánh)
| peck (Mỹ) [pk (US)] | ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Mỹ) | 0.004004 ephah (Kinh Thánh) |
| 0.10 peck (Mỹ) | 0.0400 ephah (Kinh Thánh) |
| 1 peck (Mỹ) | 0.4004 ephah (Kinh Thánh) |
| 2 peck (Mỹ) | 0.8009 ephah (Kinh Thánh) |
| 3 peck (Mỹ) | 1.20 ephah (Kinh Thánh) |
| 5 peck (Mỹ) | 2.00 ephah (Kinh Thánh) |
| 10 peck (Mỹ) | 4.00 ephah (Kinh Thánh) |
| 20 peck (Mỹ) | 8.01 ephah (Kinh Thánh) |
| 50 peck (Mỹ) | 20.02 ephah (Kinh Thánh) |
| 100 peck (Mỹ) | 40.04 ephah (Kinh Thánh) |
| 1000 peck (Mỹ) | 400.44 ephah (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi peck (Mỹ) sang ephah (Kinh Thánh)
1 peck (Mỹ) = 0.400444 ephah (Kinh Thánh)
1 ephah (Kinh Thánh) = 2.50 peck (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Mỹ) sang ephah (Kinh Thánh):
15 peck (Mỹ) = 15 × 0.400444 ephah (Kinh Thánh) = 6.01 ephah (Kinh Thánh)