Chuyển đổi peck (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Mỹ) [pk (US)] sang đơn vị omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)
| peck (Mỹ) [pk (US)] | omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Mỹ) | 0.0400 omer (Kinh Thánh) |
| 0.10 peck (Mỹ) | 0.4004 omer (Kinh Thánh) |
| 1 peck (Mỹ) | 4.00 omer (Kinh Thánh) |
| 2 peck (Mỹ) | 8.01 omer (Kinh Thánh) |
| 3 peck (Mỹ) | 12.01 omer (Kinh Thánh) |
| 5 peck (Mỹ) | 20.02 omer (Kinh Thánh) |
| 10 peck (Mỹ) | 40.04 omer (Kinh Thánh) |
| 20 peck (Mỹ) | 80.09 omer (Kinh Thánh) |
| 50 peck (Mỹ) | 200.22 omer (Kinh Thánh) |
| 100 peck (Mỹ) | 400.44 omer (Kinh Thánh) |
| 1000 peck (Mỹ) | 4004 omer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi peck (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)
1 peck (Mỹ) = 4.00 omer (Kinh Thánh)
1 omer (Kinh Thánh) = 0.249723 peck (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh):
15 peck (Mỹ) = 15 × 4.00 omer (Kinh Thánh) = 60.07 omer (Kinh Thánh)