Chuyển đổi radian/giây sang vòng quay/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/giây [rad/s] sang đơn vị vòng quay/giây [r/s]
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
vòng quay/giây
Định nghĩa: vòng quay/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/giây bằng 6.2831853072 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/giây sang vòng quay/giây
| radian/giây [rad/s] | vòng quay/giây [r/s] |
|---|---|
| 0.01 radian/giây | 0.001592 vòng quay/giây |
| 0.10 radian/giây | 0.0159 vòng quay/giây |
| 1 radian/giây | 0.1592 vòng quay/giây |
| 2 radian/giây | 0.3183 vòng quay/giây |
| 3 radian/giây | 0.4775 vòng quay/giây |
| 5 radian/giây | 0.7958 vòng quay/giây |
| 10 radian/giây | 1.59 vòng quay/giây |
| 20 radian/giây | 3.18 vòng quay/giây |
| 50 radian/giây | 7.96 vòng quay/giây |
| 100 radian/giây | 15.92 vòng quay/giây |
| 1000 radian/giây | 159.15 vòng quay/giây |
Cách chuyển đổi radian/giây sang vòng quay/giây
1 radian/giây = 0.159155 vòng quay/giây
1 vòng quay/giây = 6.28 radian/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/giây sang vòng quay/giây:
15 radian/giây = 15 × 0.159155 vòng quay/giây = 2.39 vòng quay/giây