Chuyển đổi radian/giây sang radian/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/giây [rad/s] sang đơn vị radian/giờ [rad/h]
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
radian/giờ
Định nghĩa: radian/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/giờ bằng 0.0002777778 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/giây sang radian/giờ
| radian/giây [rad/s] | radian/giờ [rad/h] |
|---|---|
| 0.01 radian/giây | 36.00 radian/giờ |
| 0.10 radian/giây | 360.00 radian/giờ |
| 1 radian/giây | 3600 radian/giờ |
| 2 radian/giây | 7200 radian/giờ |
| 3 radian/giây | 10800 radian/giờ |
| 5 radian/giây | 18000 radian/giờ |
| 10 radian/giây | 36000 radian/giờ |
| 20 radian/giây | 72000 radian/giờ |
| 50 radian/giây | 180000 radian/giờ |
| 100 radian/giây | 360000 radian/giờ |
| 1000 radian/giây | 3600000 radian/giờ |
Cách chuyển đổi radian/giây sang radian/giờ
1 radian/giây = 3600 radian/giờ
1 radian/giờ = 0.000278 radian/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/giây sang radian/giờ:
15 radian/giây = 15 × 3600 radian/giờ = 54000 radian/giờ