Chuyển đổi radian/giây sang độ/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/giây [rad/s] sang đơn vị độ/giờ [°/h]
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
độ/giờ
Định nghĩa: độ/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giờ bằng 4.8481368110954e-6 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/giây sang độ/giờ
| radian/giây [rad/s] | độ/giờ [°/h] |
|---|---|
| 0.01 radian/giây | 2063 độ/giờ |
| 0.10 radian/giây | 20626 độ/giờ |
| 1 radian/giây | 206265 độ/giờ |
| 2 radian/giây | 412530 độ/giờ |
| 3 radian/giây | 618794 độ/giờ |
| 5 radian/giây | 1031324 độ/giờ |
| 10 radian/giây | 2062648 độ/giờ |
| 20 radian/giây | 4125296 độ/giờ |
| 50 radian/giây | 10313240 độ/giờ |
| 100 radian/giây | 20626481 độ/giờ |
| 1000 radian/giây | 206264806 độ/giờ |
Cách chuyển đổi radian/giây sang độ/giờ
1 radian/giây = 206265 độ/giờ
1 độ/giờ = 0.000005 radian/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/giây sang độ/giờ:
15 radian/giây = 15 × 206265 độ/giờ = 3093972 độ/giờ