Chuyển đổi radian/giây sang vòng quay/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/giây [rad/s] sang đơn vị vòng quay/ngày [r/d]
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
vòng quay/ngày
Định nghĩa: vòng quay/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/ngày bằng 7.27221e-5 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/giây sang vòng quay/ngày
| radian/giây [rad/s] | vòng quay/ngày [r/d] |
|---|---|
| 0.01 radian/giây | 137.51 vòng quay/ngày |
| 0.10 radian/giây | 1375 vòng quay/ngày |
| 1 radian/giây | 13751 vòng quay/ngày |
| 2 radian/giây | 27502 vòng quay/ngày |
| 3 radian/giây | 41253 vòng quay/ngày |
| 5 radian/giây | 68755 vòng quay/ngày |
| 10 radian/giây | 137510 vòng quay/ngày |
| 20 radian/giây | 275020 vòng quay/ngày |
| 50 radian/giây | 687549 vòng quay/ngày |
| 100 radian/giây | 1375098 vòng quay/ngày |
| 1000 radian/giây | 13750978 vòng quay/ngày |
Cách chuyển đổi radian/giây sang vòng quay/ngày
1 radian/giây = 13751 vòng quay/ngày
1 vòng quay/ngày = 0.000073 radian/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/giây sang vòng quay/ngày:
15 radian/giây = 15 × 13751 vòng quay/ngày = 206265 vòng quay/ngày