Chuyển đổi radian/giây sang radian/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/giây [rad/s] sang đơn vị radian/ngày [rad/d]
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/giây sang radian/ngày
| radian/giây [rad/s] | radian/ngày [rad/d] |
|---|---|
| 0.01 radian/giây | 864.00 radian/ngày |
| 0.10 radian/giây | 8640 radian/ngày |
| 1 radian/giây | 86400 radian/ngày |
| 2 radian/giây | 172800 radian/ngày |
| 3 radian/giây | 259199 radian/ngày |
| 5 radian/giây | 431999 radian/ngày |
| 10 radian/giây | 863998 radian/ngày |
| 20 radian/giây | 1727996 radian/ngày |
| 50 radian/giây | 4319990 radian/ngày |
| 100 radian/giây | 8639981 radian/ngày |
| 1000 radian/giây | 86399806 radian/ngày |
Cách chuyển đổi radian/giây sang radian/ngày
1 radian/giây = 86400 radian/ngày
1 radian/ngày = 0.000012 radian/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/giây sang radian/ngày:
15 radian/giây = 15 × 86400 radian/ngày = 1295997 radian/ngày