Chuyển đổi radian/giây sang độ/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/giây [rad/s] sang đơn vị độ/giây [°/s]
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
độ/giây
Định nghĩa: độ/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giây bằng 0.0174532925 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/giây sang độ/giây
| radian/giây [rad/s] | độ/giây [°/s] |
|---|---|
| 0.01 radian/giây | 0.5730 độ/giây |
| 0.10 radian/giây | 5.73 độ/giây |
| 1 radian/giây | 57.30 độ/giây |
| 2 radian/giây | 114.59 độ/giây |
| 3 radian/giây | 171.89 độ/giây |
| 5 radian/giây | 286.48 độ/giây |
| 10 radian/giây | 572.96 độ/giây |
| 20 radian/giây | 1146 độ/giây |
| 50 radian/giây | 2865 độ/giây |
| 100 radian/giây | 5730 độ/giây |
| 1000 radian/giây | 57296 độ/giây |
Cách chuyển đổi radian/giây sang độ/giây
1 radian/giây = 57.30 độ/giây
1 độ/giây = 0.017453 radian/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/giây sang độ/giây:
15 radian/giây = 15 × 57.30 độ/giây = 859.44 độ/giây