Chuyển đổi radian/ngày sang vòng quay/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/ngày [rad/d] sang đơn vị vòng quay/giây [r/s]
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
vòng quay/giây
Định nghĩa: vòng quay/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/giây bằng 6.2831853072 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/ngày sang vòng quay/giây
| radian/ngày [rad/d] | vòng quay/giây [r/s] |
|---|---|
| 0.01 radian/ngày | 0.000000 vòng quay/giây |
| 0.10 radian/ngày | 0.000000 vòng quay/giây |
| 1 radian/ngày | 0.000002 vòng quay/giây |
| 2 radian/ngày | 0.000004 vòng quay/giây |
| 3 radian/ngày | 0.000006 vòng quay/giây |
| 5 radian/ngày | 0.000009 vòng quay/giây |
| 10 radian/ngày | 0.000018 vòng quay/giây |
| 20 radian/ngày | 0.000037 vòng quay/giây |
| 50 radian/ngày | 0.000092 vòng quay/giây |
| 100 radian/ngày | 0.000184 vòng quay/giây |
| 1000 radian/ngày | 0.001842 vòng quay/giây |
Cách chuyển đổi radian/ngày sang vòng quay/giây
1 radian/ngày = 0.000002 vòng quay/giây
1 vòng quay/giây = 542866 radian/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/ngày sang vòng quay/giây:
15 radian/ngày = 15 × 0.000002 vòng quay/giây = 0.000028 vòng quay/giây