Chuyển đổi radian/ngày sang độ/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/ngày [rad/d] sang đơn vị độ/giờ [°/h]
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
độ/giờ
Định nghĩa: độ/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giờ bằng 4.8481368110954e-6 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/ngày sang độ/giờ
| radian/ngày [rad/d] | độ/giờ [°/h] |
|---|---|
| 0.01 radian/ngày | 0.0239 độ/giờ |
| 0.10 radian/ngày | 0.2387 độ/giờ |
| 1 radian/ngày | 2.39 độ/giờ |
| 2 radian/ngày | 4.77 độ/giờ |
| 3 radian/ngày | 7.16 độ/giờ |
| 5 radian/ngày | 11.94 độ/giờ |
| 10 radian/ngày | 23.87 độ/giờ |
| 20 radian/ngày | 47.75 độ/giờ |
| 50 radian/ngày | 119.37 độ/giờ |
| 100 radian/ngày | 238.73 độ/giờ |
| 1000 radian/ngày | 2387 độ/giờ |
Cách chuyển đổi radian/ngày sang độ/giờ
1 radian/ngày = 2.39 độ/giờ
1 độ/giờ = 0.418878 radian/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/ngày sang độ/giờ:
15 radian/ngày = 15 × 2.39 độ/giờ = 35.81 độ/giờ