Chuyển đổi radian/ngày sang vòng quay/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/ngày [rad/d] sang đơn vị vòng quay/giờ [r/h]
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
vòng quay/giờ
Định nghĩa: vòng quay/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/giờ bằng 0.0017453293 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/ngày sang vòng quay/giờ
| radian/ngày [rad/d] | vòng quay/giờ [r/h] |
|---|---|
| 0.01 radian/ngày | 0.000066 vòng quay/giờ |
| 0.10 radian/ngày | 0.000663 vòng quay/giờ |
| 1 radian/ngày | 0.006631 vòng quay/giờ |
| 2 radian/ngày | 0.0133 vòng quay/giờ |
| 3 radian/ngày | 0.0199 vòng quay/giờ |
| 5 radian/ngày | 0.0332 vòng quay/giờ |
| 10 radian/ngày | 0.0663 vòng quay/giờ |
| 20 radian/ngày | 0.1326 vòng quay/giờ |
| 50 radian/ngày | 0.3316 vòng quay/giờ |
| 100 radian/ngày | 0.6631 vòng quay/giờ |
| 1000 radian/ngày | 6.63 vòng quay/giờ |
Cách chuyển đổi radian/ngày sang vòng quay/giờ
1 radian/ngày = 0.006631 vòng quay/giờ
1 vòng quay/giờ = 150.80 radian/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/ngày sang vòng quay/giờ:
15 radian/ngày = 15 × 0.006631 vòng quay/giờ = 0.099472 vòng quay/giờ