Chuyển đổi radian/ngày sang vòng quay/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/ngày [rad/d] sang đơn vị vòng quay/ngày [r/d]
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
vòng quay/ngày
Định nghĩa: vòng quay/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/ngày bằng 7.27221e-5 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/ngày sang vòng quay/ngày
| radian/ngày [rad/d] | vòng quay/ngày [r/d] |
|---|---|
| 0.01 radian/ngày | 0.001592 vòng quay/ngày |
| 0.10 radian/ngày | 0.0159 vòng quay/ngày |
| 1 radian/ngày | 0.1592 vòng quay/ngày |
| 2 radian/ngày | 0.3183 vòng quay/ngày |
| 3 radian/ngày | 0.4775 vòng quay/ngày |
| 5 radian/ngày | 0.7958 vòng quay/ngày |
| 10 radian/ngày | 1.59 vòng quay/ngày |
| 20 radian/ngày | 3.18 vòng quay/ngày |
| 50 radian/ngày | 7.96 vòng quay/ngày |
| 100 radian/ngày | 15.92 vòng quay/ngày |
| 1000 radian/ngày | 159.16 vòng quay/ngày |
Cách chuyển đổi radian/ngày sang vòng quay/ngày
1 radian/ngày = 0.159155 vòng quay/ngày
1 vòng quay/ngày = 6.28 radian/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/ngày sang vòng quay/ngày:
15 radian/ngày = 15 × 0.159155 vòng quay/ngày = 2.39 vòng quay/ngày