Chuyển đổi radian/ngày sang radian/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/ngày [rad/d] sang đơn vị radian/giây [rad/s]
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi radian/ngày sang radian/giây
| radian/ngày [rad/d] | radian/giây [rad/s] |
|---|---|
| 0.01 radian/ngày | 0.000000 radian/giây |
| 0.10 radian/ngày | 0.000001 radian/giây |
| 1 radian/ngày | 0.000012 radian/giây |
| 2 radian/ngày | 0.000023 radian/giây |
| 3 radian/ngày | 0.000035 radian/giây |
| 5 radian/ngày | 0.000058 radian/giây |
| 10 radian/ngày | 0.000116 radian/giây |
| 20 radian/ngày | 0.000231 radian/giây |
| 50 radian/ngày | 0.000579 radian/giây |
| 100 radian/ngày | 0.001157 radian/giây |
| 1000 radian/ngày | 0.0116 radian/giây |
Cách chuyển đổi radian/ngày sang radian/giây
1 radian/ngày = 0.000012 radian/giây
1 radian/giây = 86400 radian/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/ngày sang radian/giây:
15 radian/ngày = 15 × 0.000012 radian/giây = 0.000174 radian/giây