Chuyển đổi radian/ngày sang độ/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/ngày [rad/d] sang đơn vị độ/giây [°/s]
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
độ/giây
Định nghĩa: độ/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giây bằng 0.0174532925 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/ngày sang độ/giây
| radian/ngày [rad/d] | độ/giây [°/s] |
|---|---|
| 0.01 radian/ngày | 0.000007 độ/giây |
| 0.10 radian/ngày | 0.000066 độ/giây |
| 1 radian/ngày | 0.000663 độ/giây |
| 2 radian/ngày | 0.001326 độ/giây |
| 3 radian/ngày | 0.001989 độ/giây |
| 5 radian/ngày | 0.003316 độ/giây |
| 10 radian/ngày | 0.006631 độ/giây |
| 20 radian/ngày | 0.0133 độ/giây |
| 50 radian/ngày | 0.0332 độ/giây |
| 100 radian/ngày | 0.0663 độ/giây |
| 1000 radian/ngày | 0.6631 độ/giây |
Cách chuyển đổi radian/ngày sang độ/giây
1 radian/ngày = 0.000663 độ/giây
1 độ/giây = 1508 radian/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/ngày sang độ/giây:
15 radian/ngày = 15 × 0.000663 độ/giây = 0.009947 độ/giây