Chuyển đổi inch sang điểm (máy in)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch [in] sang đơn vị điểm (máy in) [point (printer's)]
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.
điểm (máy in)
Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.
Bảng chuyển đổi inch sang điểm (máy in)
| inch [in] | điểm (máy in) [point (printer's)] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.7227 điểm (máy in) |
| 0.10 inch | 7.23 điểm (máy in) |
| 1 inch | 72.27 điểm (máy in) |
| 2 inch | 144.54 điểm (máy in) |
| 3 inch | 216.81 điểm (máy in) |
| 5 inch | 361.35 điểm (máy in) |
| 10 inch | 722.70 điểm (máy in) |
| 20 inch | 1445 điểm (máy in) |
| 50 inch | 3613 điểm (máy in) |
| 100 inch | 7227 điểm (máy in) |
| 1000 inch | 72270 điểm (máy in) |
Cách chuyển đổi inch sang điểm (máy in)
1 inch = 72.27 điểm (máy in)
1 điểm (máy in) = 0.013837 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang điểm (máy in):
15 inch = 15 × 72.27 điểm (máy in) = 1084 điểm (máy in)