Chuyển đổi inch sang ký tự (Y)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch [in] sang đơn vị ký tự (Y) [character (Y)]
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.
ký tự (Y)
Định nghĩa: ký tự (Y) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (Y) bằng 240 twip.
Bảng chuyển đổi inch sang ký tự (Y)
| inch [in] | ký tự (Y) [character (Y)] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.0600 ký tự (Y) |
| 0.10 inch | 0.6000 ký tự (Y) |
| 1 inch | 6.00 ký tự (Y) |
| 2 inch | 12.00 ký tự (Y) |
| 3 inch | 18.00 ký tự (Y) |
| 5 inch | 30.00 ký tự (Y) |
| 10 inch | 60.00 ký tự (Y) |
| 20 inch | 120.00 ký tự (Y) |
| 50 inch | 300.00 ký tự (Y) |
| 100 inch | 600.00 ký tự (Y) |
| 1000 inch | 6000 ký tự (Y) |
Cách chuyển đổi inch sang ký tự (Y)
1 inch = 6.00 ký tự (Y)
1 ký tự (Y) = 0.166667 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang ký tự (Y):
15 inch = 15 × 6.00 ký tự (Y) = 90.00 ký tự (Y)