Chuyển đổi inch sang điểm (máy tính)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch [in] sang đơn vị điểm (máy tính) [point (computer)]
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.
điểm (máy tính)
Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.
Bảng chuyển đổi inch sang điểm (máy tính)
| inch [in] | điểm (máy tính) [point (computer)] |
|---|---|
| 0.01 inch | 0.7200 điểm (máy tính) |
| 0.10 inch | 7.20 điểm (máy tính) |
| 1 inch | 72.00 điểm (máy tính) |
| 2 inch | 144.00 điểm (máy tính) |
| 3 inch | 216.00 điểm (máy tính) |
| 5 inch | 360.00 điểm (máy tính) |
| 10 inch | 720.00 điểm (máy tính) |
| 20 inch | 1440 điểm (máy tính) |
| 50 inch | 3600 điểm (máy tính) |
| 100 inch | 7200 điểm (máy tính) |
| 1000 inch | 72000 điểm (máy tính) |
Cách chuyển đổi inch sang điểm (máy tính)
1 inch = 72.00 điểm (máy tính)
1 điểm (máy tính) = 0.013889 inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch sang điểm (máy tính):
15 inch = 15 × 72.00 điểm (máy tính) = 1080 điểm (máy tính)